TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh liều" - Kho Chữ
Đánh liều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đành chấp nhận phải liều để làm cho được một việc gì (vì không còn cách nào khác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liều mình
thí mạng
liều liệu
liều mình
dấn thân
thách đố
phải
buộc
cược
phải
dấn mình
đánh bạc
phải
cược
buộc
chống chỏi
thúc thủ
bắt
cố kỉnh
đòi hỏi
lại
chịu phép
gắng
bức
đành lòng
lâm nguy
chịu
gắng sức
lãnh đủ
cuộc
đấu lí
ăn
lấy nê
chấp
phòng
đánh quả
đành
bon chen
câu nệ
chiêu hàng
hứng
mạn phép
cam
đả động
hầu
lừa
hòng
dung nạp
khiến
nhượng bộ
nề hà
áp đặt
cậy
chần chừ
thủ phận
cậy cục
nhằm nhò
đối mặt
phùng
ngã
chịu
chịu lời
liệu
chỏi
nhằn
ép buộc
làm
vin
bắt buộc
đòi
đoan
van xin
khuất phục
nài xin
Ví dụ
"Sợ nhưng cũng đánh liều vào"
"Đánh liều ra hỏi"
đánh liều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh liều là .