TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thách đố" - Kho Chữ
Thách đố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đố làm được điều gì đó, thường với vẻ thách thức vì cho là khó có thể làm nổi (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thách
thi
chống chỏi
tỷ thí
cố kỉnh
đánh liều
cố
thi đua
cuộc
đề
đề pa
ứng thí
đua tranh
gắng
gắng sức
phấn đấu
khiến
ganh
ngoi
đua
chống
khắc phục
hòng
trở ngại
tranh
nỗ lực
phùng
chấp
nỗ lực
thôi thúc
cho
cầu khiến
xung phong
gắng gượng
bức
làm
hầu
nói khó
thắng
nhằn
thúc ép
đua
è
đảm nhiệm
đạp bằng
tranh
đối mặt
thí mạng
đua chen
đề
bắt
câu chấp
áp đặt
nề hà
giành
đặt
chống án
ra sức
huých
tranh đua
gánh
khiến
chèo chống
kháng án
cá
đảm đương
chống đỡ
đòi hỏi
chiêu phủ
đề xướng
chỏi
khích lệ
dấn thân
cưỡng
Ví dụ
"Nói như thế, quá bằng thách đố nhau!"
thách đố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thách đố là .