TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phùng" - Kho Chữ
Phùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chạm mặt
động từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chống chỏi
đối mặt
tao phùng
lại
chống
chống đỡ
chấp
lâm sự
chỏi
phải
giong
kháng
chống chèo
phản đối
hàm ân
trưng bầy
chống án
chỏng
núc
tỷ thí
biện
hoan nghinh
nề hà
đối phó
thách đố
thú thực
binh
đối phó
lậy
dạm ngõ
đấu lý
ban
cá
cúng quảy
cố kỉnh
thú
bênh
thắng
đạp bằng
tranh đua
chống đỡ
trở ngại
cưỡng
lãnh canh
cống nộp
chèo chống
ngã
díu
dóm
chấp cha chấp chới
giành
huých
đua
phục tòng
đón chào
chống
chống giữ
phúng điếu
phòng bị
xung phong
dân dấn
phòng ngừa
chiêu hàng
cổ võ
bức
khắc phục
đánh vu hồi
bu
qui tiên
khỏ
chinh phục
phát động
á thánh
làm phản
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạm mặt
kháp
dúng
dộp
đụng
chạm
xáp
nhúi
đánh lộn
dộng
dún
va chạm
lói
giành giựt
tông
nhúm
xía
nậy
chặc lưỡi
nghiền
giựt
phạm qui
a
rờ mó
chạm bong
cạ
cú
đụng
nhấp
nhắp
cụng
động
đánh
thọc léc
bâu
đụng chạm
vập
rấp
cóm róm
báng
đéo
dọi
va đập
gí
răn
bớp
nhúi
húc
bập
rờ
dẫm đạp
dộng
chóc mòng
dần
lặt
chận
đá
vào
rớ
cấn cá
đấm
cọng
đẹn
len
trết
đấm đá
quặc
đâm họng
nhéo
búng báng
va
bén
quại
dính
phùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phùng là
phùng
.