TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạp bằng" - Kho Chữ
Đạp bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ví hành động vượt lên trên, khắc phục tất cả những khó khăn, trở ngại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khắc phục
thắng
thắng thế
chống chỏi
đỗ
gượng
khải hoàn
thừa thắng
ngoi
gắng sức
đối mặt
dấn
làm tới
lên
đối phó
chèo chống
tới
đắc thắng
phải
đuổi
lên
chinh phục
chấp
chinh phục
chống
được
đấm
giải
qua
day trở
thừa thế
chinh phục
toàn thắng
đội
nậng
vực
gắng
è
với
gắng gượng
phùng
trở ngại
dân dấn
giấn
thách đố
bợ
địu
đỗ
chống đỡ
thắng cử
chạy đua
thắng
tới lui
đeo
tắp
đáp
chỏi
kham
cạp
thắng lợi
chờm
bênh
áp đặt
nâng đỡ
xử trí
lại
tới
đèo
đối phó
gảnh
quá bộ
phải
cất nhắc
thắng
Ví dụ
"Đạp bằng chông gai tiến lên phía trước"
đạp bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạp bằng là .