TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chờm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chây
động từ
Nhô ra và phủ trùm sang phạm vi của cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên
chìa
đuổi
gia hạn
gối đầu
chầu chực
đưa
lần lữa
mua việc
chực chờ
chiếm
ngóng đợi
hóng
đợi chờ
giạm
kèm
hượm
chỏng
trưng bầy
chầu chực
lân
đắp điếm
ngâm
hoãn binh
cúng quảy
ngong ngóng
quá bộ
đạp bằng
trông
bênh
câu dầm
tới
lần khân
tồn dư
chờ
trì hoãn
gối
mong chờ
cáo từ
đợi
hoãn
trông đợi
coi
đi sau
phụ hoạ
thắng thế
tới
bám càng
với
hoan nghinh
đưa tang
dân dấn
hầu bóng
canh
ăn chực nằm chờ
nậng
bù
cống nộp
theo
thừa thế
tới
chàng ràng
vào
đùm bọc
địu
cống nạp
vương vất
bài bây
bưng bê
trông chờ
lùi
lãnh canh
chờ chực
vày
Ví dụ
"Tóc để chờm vai"
"Cỏ mọc chờm cả lối đi"
động từ
hiếm
nhưchồm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chây
nghẹo
chỏng kềnh
choạng
rởn
khom
nghiêng nghé
chỏng vó
chồm
dậm dật
dẫm
vồn vập
chồm chỗm
quày quạy
chun
chúi
vếch
lụng bụng
nhẩy
ro ró
phưỡn
bặng nhặng
lòm khòm
hấp hay
khuỵ
chạng
ngật
chiu chíu
hoặc
khuỵu
lẩn quẩn
ngấm ngoảy
nẩy
oà
cúi
quèo
nhẩy dựng
dệch
ngoẹo
ngấm nguẩy
lững chững
động dạng
quảy
chựng
chồm
chồm hỗm
choạc
lăn chiêng
nhướn
nghiêng
dăng dăng
quắp
rung rinh
cỡi
chóc ngóc
lỏn
giò
dật dờ
vật
lẫy
lật bật
lộn phèo
chổng vó
lom khom
lộn nhào
chỏng quèo
cúp
à à
rà rẫm
nhủi
nhúc nhắc
lăn đùng
lén
lăn đùng ngã ngửa
chờm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chờm là
chờm
.
Từ đồng nghĩa của "chờm" - Kho Chữ