TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phưỡn" - Kho Chữ
Phưỡn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ễnh
động từ
hiếm
nhưưỡn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhướn
ưỡn
vểnh
khum
cúp
khuỳnh
chỏng kềnh
nghẹo
phì phà
chờm
quẹo
nghiêng nghé
ngoẹo
nhẩy
vếch
rởn
chúi
nhẩy dựng
quày quạy
phi dê
vít
cung
nhẩy bổ
ngoảy
tày
đậu phụ nhự
nẩy
hoàng cung
ngật
guộn
quắp
lụng bụng
quày
nghiêng
vút
khom
chỏng vó
xăn
ngấm nguẩy
vung
lộn phèo
ngấm ngoảy
ngoe ngoảy
đánh đu
nhẩy tót
chạng
khum
nhẩy ổ
ngoay ngoảy
vồn vập
uốn
uốn câu
nảy
chúc
xoắn xít
giú
vần xoay
bênh
xếch mé
nhẩy cẫng
nghếch
nhẩy cỡn
hểnh
rún rẩy
rón
bập bồng
bẻ hoẹ
chun
vênh
chồm
dướn
dăng dăng
dệch
cuồn cuộn
Ví dụ
"Phưỡn ngực"
tính từ
văn nói
(bụng) to phình và đưa ra phía trước một cách khó coi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ễnh
sưng vếu
phổng
phòi
vếu
thưỡi
vỗ béo
phun
thô lố
no bụng đói con mắt
phởn
bơm
thổ
lắm mồm
phổi bò
buột miệng
mửa
thổi phồng
lủm
thủng nồi trôi rế
phì phèo
phèo
tâng hẩng
phổng mũi
ăn đậm
phều
no
lúng búng
khù khờ
phì
toang toang
phỉnh mũi
oẹ
bô bô
tùng phèo
chừ bự
bạo miệng
nhẽo nhèo
lộn tùng phèo
vót
bẽ
hô
cứng lưỡi
dài mồm
hênh hếch
bai bải
lử cò bợ
chẩu
ợ
bốc đồng
to mồm
khua môi múa mép
há hốc
mau mồm mau miệng
phét
búng ra sữa
nói trổng
khoảnh
đánh chén
phỉ phui
bôi
um
bô lô ba la
nói rã bọt mép
đớ
hỉnh
cười vỡ bụng
ngoác
ghếch
nỏ mồm
mau mồm
mồm mép
bổ sấp bổ ngửa
tâng bốc
Ví dụ
"Ăn no phưỡn bụng"
phưỡn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phưỡn là
phưỡn
.