TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn dư" - Kho Chữ
Tồn dư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Còn lại, thừa lại do chưa được giải quyết, xử lí hết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tồn đọng
còn
còn
ở
để
tiếp diễn
dành
nán
gia hạn
đứng
tồn giữ
duy trì
ngâm
sống
rồi
sống còn
thọ
tiếp tục
đọng
cứ
vấn vương
bù
bảo lưu
lần lữa
hoàn tất
nằm
chôn chân
dự trữ
bãi chầu
truy thu
khất
tiếp
dằn túi
rốn
an nghỉ
rún
cầm
hoàn trả
đậy
độ nhật
vương vất
giải quyết
bảo toàn
quyết sinh
thúi
sinh tồn
chờm
đeo
nghỉ
chi trả
xong
lần khân
kế thừa
sống
thối
mang
giữ
tạm ứng
trang trải
cất trữ
kế tục
tồn trữ
hoàn thành
day trở
truy hoàn
đài thọ
ở lỗ
thu hồi
chứa
thanh lí
cầm hơi
gìn giữ
gối đầu
thọ
Ví dụ
"Tồn dư kinh phí cuối năm"
tồn dư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn dư là .