TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tao phùng" - Kho Chữ
Tao phùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) nhưtao ngộ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phùng
tợ
phải
tắp
tòng phu
chống chỏi
rồi
toan
trông
thú
chỏng
phục tòng
qui tiên
vời
cố kỉnh
phả
động phòng
mai táng
dân dấn
vác mặt
tạ từ
hoan nghinh
trưng bầy
giong
phát động
tòng sự
cổ võ
núc
hiện diện
cúng quảy
á thánh
lậy
díu
đang
tòng ngũ
đề pa
huých
tán thành
thú thực
đả động
thể
đệ
phò tá
sang tay
thắng
góp mặt
dạm ngõ
đón chào
coi
dung dưỡng
chiêu phủ
hàm ân
táng
bảo lĩnh
nề hà
tới
đặng
phúng điếu
lâm sự
tầm
tới
cống nộp
toại
đề
đỗ
có mặt
tế lễ
đón
dùng
tuôn
bái tổ
bãi chầu
dợm
nhập cuộc
Ví dụ
"Duyên tao phùng"
tao phùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tao phùng là .