TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai mạc" - Kho Chữ
Khai mạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mở đầu, bắt đầu (hội nghị, cuộc biểu diễn, cuộc triển lãm, v.v.)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở màn
mở màn
khởi tranh
khởi sự
mở hàng
vào đề
giáo đầu
mào đầu
khởi xướng
phát động
vào
giao bóng
khởi hành
chủ xướng
thủ xướng
đến
phát động
ra tay
trình
bắt tay
đón chào
dạo đầu
đề dẫn
đề
khởi kiện
mời mọc
trưng bầy
mời chào
mời gọi
thú
nhập trường
đề pa
hoan nghinh
đăng ký
chào mời
nhập môn
vào cuộc
đăng kí
dẫn đầu
phát bóng
rậm rịch
giong
dẫn đầu
khải hoàn
đăng bộ
xin
bắt giọng
triệu
cúng quảy
vời
chào hàng
á thánh
dân dấn
đầu quân
muôn tâu
khai khẩn
chào
đề xướng
xuất chinh
giới thiệu
huých
mời
cho
tế lễ
bái tổ
nhậm chức
đăng bạ
tổng động viên
tuyên thệ
đón
xí
nhập cuộc
cử hành
hè
Ví dụ
"Đọc diễn văn khai mạc"
"Lễ khai mạc"
khai mạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai mạc là .