TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muôn tâu" - Kho Chữ
Muôn tâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để tỏ sự cung kính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trình
xin
vời
thỉnh cầu
khai mạc
mào đầu
vào đề
chầu
đệ
ăn xin
đề đạt
á thánh
dạm
mở màn
xin
van xin
nhằm nhò
ăn mày
van lạy
mạn phép
lạy lục
xin xỏ
dặt dìu
mở màn
giáo đầu
đề nghị
cầu kiến
đón chào
bệ kiến
can gián
hỏi
triệu
mời
tạ từ
tuyên thệ
cúng quảy
thú
nói vợ
nhường lời
lậy
lậy lục
năn nỉ
cầu xin
chào mời
chuẩn tấu
gọi
phán
khấn vái
hãy
cầu thân
mời chào
van lơn
dâng
mời gọi
mời
giong
bảo
chõ mõm
nài xin
hoan nghinh
ra tay
bảo
tiến cống
dạm
cầu phúc
lạy van
cầu hôn
tuôn
kêu van
chú
cầu tài
phụng chỉ
kêu cầu
cầu nguyện
Ví dụ
"Muôn tâu bệ hạ!"
"Muôn tâu chúa thượng!"
muôn tâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muôn tâu là .