TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao bóng" - Kho Chữ
Giao bóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát bóng
khởi tranh
mở màn
khai mạc
khởi sự
mở màn
vào
giáo đầu
giao
bắt tay
ra tay
khởi xướng
khởi hành
vào đề
phát động
mào đầu
giong
phát động
thủ xướng
mở hàng
dẫn đầu
cuộc
đến
chủ xướng
xuất chinh
vào cuộc
giao hẹn
giao kèo
đề
giao
cho
gửi
giao thầu
giật
đề pa
bắt giọng
dạo đầu
gởi gắm
rậm rịch
bái tổ
lệnh
cho
mối
tống
hầu bóng
trình
giao kết
giao hiếu
khởi kiện
ghi bàn
vời
chơi
cược
ngã
chơi đẹp
gối
đưa
giao ca
giục giã
đầu quân
giành
đấm
xí
nhập trường
xin
nhập cuộc
xin
tiếp sức
đón chào
đính hôn
nhập môn
dẫn đầu
chào mời
đề dẫn
Ví dụ
"Đội A được quyền giao bóng trước"
giao bóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao bóng là .