TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghi bàn" - Kho Chữ
Ghi bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trúng
được
ù
trúng
đỗ
phát bóng
được
đánh quả
vào cầu
lấy
tính sổ
làm
ăn may
chỏng
lấy
cho
gặt hái
nhằn
chiếm
đắc thắng
lợi dụng
giật
ngã
đỗ
được
lừa
đỗ đạt
lấy
được
thắng lợi
gởi gắm
gắng
cơ may
thắng lợi
thắng cử
thành công
đạt
lấy
khích lệ
giao bóng
dóm
ăn
tất thắng
ăn đủ
tranh thủ
cuộc
nắm
cầu may
khởi tranh
thu
bảo lĩnh
cho
cho
giục giã
giong
thắng
thừa thế
cược
cầm chắc
được
nhen nhóm
găm
hợi
để
cho
thành
đánh bạc
thừa cơ
xong
cúng quảy
chiếm giữ
lấy
giải trí
động
Ví dụ
"Bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn"
ghi bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghi bàn là .