TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rửa tội" - Kho Chữ
Rửa tội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm lễ nhận một người vào Công giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tế lễ
nhập môn
vào
cử hành
lĩnh giáo
hành đạo
đỡ đầu
vào cuộc
đính hôn
đi đạo
cúng tiến
đăng ký
lễ lạt
tuyển dụng
làm dấu
đăng kí
quyên giáo
nhậm chức
đón dâu
hợp thức
cúng quảy
bắt tay
cúng cáo
đăng bộ
bổ nhậm
ăn mày
cho
đầu quân
lĩnh
nhập cuộc
ăn
rước xách
cha đỡ đầu
hành hình
đăng bạ
khuyên giáo
thụ giáo
bái tổ
sung
dấn thân
chiêu hiền
thỉnh giáo
dẫn cưới
nhận
nhập trường
nhập
gởi gắm
lãnh
giới thiệu
tòng ngũ
giới tửu
chiêu dân
chiêu sinh
hành khất
biện
mộ đạo
cúng
lấy
giao nhận
đón
đón chào
động phòng
nhập viện
vu qui
nhận
ăn xin
đảm nhận
thu nhận
thu dụng
vọng
được
dâng
chôn cất
vời
rửa tội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rửa tội là .