TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giới tửu" - Kho Chữ
Giới tửu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngăn cấm việc uống rượu đối với người tu hành (trong một số tôn giáo).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ban
can ngăn
can
thụ giới
gàn
ngăn ngừa
phòng ngừa
cho
hành đạo
thiết quân luật
chống
hãm mình
ngăn trở
chống giữ
trở ngại
rửa tội
cầm chừng
cử hành
để
lại
dóm
phòng gian
tế lễ
điều khiển
chống chỏi
dung nạp
ăn uống
quản chế
núc
nề hà
chuốc
chứa
phục tòng
tù ngồi
hộ tống
răn bảo
xử tử
phải
chế định
cưỡng chế
giạm
luật định
phòng
hộ đê
tuân thủ
quản
bảo hộ
áp đặt
được
thụ trai
giới tửu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giới tửu là .