TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụ trai" - Kho Chữ
Thụ trai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(nhà chùa) ăn cơm chay (thường vào những buổi nhất định)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dùng
dùng bữa
ăn
chén
chân tu
khất thực
ăn mày
truy hoan
thụ giới
thụ giáo
bù trì
đãi đằng
trụ trì
cử hành
đãi
ăn thề
tuyên thệ
bón
tòng phu
ăn
vu quy
vu qui
ăn mày
ăn hỏi
sêu
biện
bửa
tham dự
trường thọ
ăn uống
đi đạo
đón dâu
thăm nuôi
ở đậu
hành khất
quá bộ
dinh dưỡng
điểm tâm
mộ đạo
dẫn cưới
hành đạo
thí
ăn xin
ăn ở
phù trì
cầu thân
tiến cống
sún
hầu bóng
hãm mình
theo
tiếp đãi
ăn chịu
hiện diện
truy
độ trì
biếu
bỏ trầu
ăn đong
đầu
sống
bới
chấp kinh
chứng quả
cưu mang
độ thân
thụ án
và
cúng quảy
mời
thọ
ăn ở
cầm hơi
ưng thuận
Ví dụ
"Sư cụ đang thụ trai"
thụ trai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụ trai là .