TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trường thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
thọ lâu, sống lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thọ
thọ
thọ
hưởng dương
sống
sống còn
sinh tồn
sống
bảo trọng
thể
gia hạn
sống
quyết sinh
táng
còn
thụ giáo
đeo
trọ
mai táng
rún
tuyên thệ
trông
đọng
đứng
sống
dăm cối
nằm
thừa lương
gìn giữ
rốn
vấn vương
vày
ở
đượm
duy trì
chôn chân
mang
độ thân
độ nhật
tạ từ
nghênh tiếp
khâm liệm
độ trì
an thân
an cư
thắng thế
thụ trai
ở
cam phận
đóng đô
kế thừa
bảo mệnh
khỏ
dùng
chỏng
dung thân
biếu
gìn
trối già
qui tiên
ở
tồn đọng
thiết đãi
ì
có
cưu mang
thụ hình
thông lưng
cáo từ
lăn lưng
hoan nghinh
thừa kế
á thánh
ở lỗ
Ví dụ
"Xin chúc cụ trường thọ!"
trường thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường thọ là .
Từ đồng nghĩa của "trường thọ" - Kho Chữ