TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỡ đầu" - Kho Chữ
Đỡ đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bảo trợ
động từ
Nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo khi nhập đạo (từ dùng trong Công giáo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cha đỡ đầu
dìu
hướng đạo
chỉ dẫn
dắt dìu
hành đạo
đầu
hướng dẫn
dong
đi đạo
dẫn đầu
quyên giáo
rửa tội
phụ đạo
bảo trợ
dẫn đầu
dìu
chỉ giáo
dẫn
dẫn
dẫn giải
khuyên
dẫn
đưa
thỉnh giáo
chỉ trỏ
khuyên nhủ
đưa tang
đảm nhiệm
cúng tiến
dẫn cưới
độ
kèm
lĩnh giáo
uốn
thụ giáo
hầu bóng
lãnh giáo
đồng hành
trụ trì
phụ trách
dạy bảo
dẫn dắt
khuyên giáo
hộ tống
cúng
mộ đạo
kèm cặp
chỉ bảo
phù trì
chấp cha chấp chới
tuỳ tùng
dắt
đứng
đưa
đỡ
áp giải
rước
tháp tùng
tình nguyện
dạy bảo
dắt mối
phó thác
nâng đỡ
nối giáo cho giặc
đỡ
rèn cặp
hướng thiện
dắt dẫn
khuyên bảo
lãnh đạo
khuyên dỗ
dẫn thân
Ví dụ
"Cha đỡ đầu"
động từ
Nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ nhằm bảo đảm cuộc sống hay sự phát triển bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo trợ
đỡ
cha đỡ đầu
yểm trợ
ủng hộ
chẩn
đỡ đần
nâng đỡ
cứu trợ
đùm bọc
tương trợ
đỡ
kèm
kèm cặp
cưu mang
đảm nhiệm
tả phù hữu bật
trợ giúp
dìu
cứu viện
vực
giúp sức
trợ cấp
ủng hộ
quyên
phụ trách
hỗ trợ
giúp
giúp đỡ
hộ
nuôi báo cô
viện trợ
tài trợ
cánh tay phải
phụ giúp
cứu giúp
tiếp tay
đỡ
tiếp sức
trợ vốn
hậu thuẫn
phù trì
đảm đương
cho
binh
quyên góp
đảm trách
phụ trợ
lá lành đùm lá rách
tế bần
cứu ứng
yểm hộ
nhận
tình nguyện
giúp ích
dắt dìu
phù trợ
giúp việc
ứng cứu
nhường cơm sẻ áo
nương nhờ
đỡ
bảo đảm
tiếp cứu
chịu
khuyên
bù trì
phụng sự
làm ơn
độ
phò tá
đảm nhận
phục vụ
Ví dụ
"Nhận đỡ đầu một em bé mồ côi"
đỡ đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỡ đầu là
đỡ đầu
.