TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nối giáo cho giặc" - Kho Chữ
Nối giáo cho giặc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví hành động tiếp tay cho giặc, hoặc giúp đỡ, khuyến khích kẻ có hành động sai trái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ủng hộ
tiếp tay
tả phù hữu bật
tương trợ
cứu viện
tiếp sức
ủng hộ
giúp
yểm trợ
hậu thuẫn
cho
quyên
ghé vai
viện trợ
làm phản
giúp đỡ
kèm
dìu
giúp sức
giúp ích
bảo trợ
chống
tranh thủ
tiếp sức
lá lành đùm lá rách
tham mưu
đồng hành
gửi
hiến kế
yểm hộ
hưởng ứng
nhường cơm sẻ áo
gàn
dắt mối
giúp
phụ trợ
tiếp ứng
hộ
trao
phò
quyên giáo
phụ giúp
đắp điếm
đưa
mượn
đưa
rủ
nuôi báo cô
ứng cứu
khuyên
giục giã
vực
chẩn
cho
mối manh
hướng dẫn
tăng viện
nương
quyên góp
đỡ đầu
dắt dìu
đỡ đầu
nối gót
trợ giúp
thông qua
mách bảo
cứu trợ
kèm
cánh tay phải
tham gia
áp giải
ghé
theo
phù trợ
nối giáo cho giặc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nối giáo cho giặc là .