TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiến kế" - Kho Chữ
Hiến kế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố vấn
đề xuất
đề nghị
tiến cử
tư vấn
tham mưu
đề
khuyến nghị
mưu
đề xướng
đề cử
bày
khuyến cáo
tiến
liệu
khuyên dỗ
đề pa
trình
xướng
khuyên
chước
gàn
khuyên nhủ
đề nghị
tham mưu
can
đưa
đề nghị
chủ trương
khuyên can
đề
lập kế
giới thiệu
căn dặn
dặn
nên
khuyên răn
cho
định
khuyên bảo
hướng dẫn
hộ
liều liệu
dự định
can gián
bỏ trầu
mưu tính
tiếp cứu
đề dẫn
đề phòng
vận động
rủ
chào
đề đạt
mưu sát
dụ
mách bảo
thông qua
hãy
hoạch định
cho
xin
khuyên lơn
đi
trình
thỉnh giáo
thỉnh cầu
chỉ giáo
trù
áp giải
mời gọi
bảo
chỉ dẫn
cống hiến
Ví dụ
"Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc"
hiến kế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiến kế là .