TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trồng răng" - Kho Chữ
Trồng răng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lắp cố định răng giả vào hàm, thay cho răng thật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố định
lao
cắm
kê
đệm
trồng
cài đặt
gởi gắm
an vị
nệm
bắc
vịn
ấn định
đặt
treo
đóng đô
nạp
để
thế chân
dựa
cầm cố
giữ
thay thế
chôn chân
kê
củng cố
gác
thế
rắp định
giữ
cho
gối đầu
trụ
đặt để
gìn giữ
đựng
cố
cầm đồ
găm
kế chân
ở lỗ
găm giữ
bổ dụng
cam kết
thực thi
bổ nhậm
treo
gá
tạm trú
đặt
gửi gắm
đóng đô
cố thủ
đặt chân
thay
thế
nhập
đính ước
thu dung
đặt cọc
chỏng
phục chức
lấy lòng
bảo lĩnh
tù ngồi
an cư
chiếm giữ
ứng dụng
giạm
định
an thân
giữ chân
lấy
làm mai
trồng răng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trồng răng là .