TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn đường" - Kho Chữ
Ăn đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn uống, chi tiêu về việc ăn uống khi đi đường xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn
ăn uống
ăn
dùng
ăn
bới
ăn chịu
bươi
chén
dùng bữa
điểm tâm
bửa
ăn đong
đãi đằng
đãi
tiêu dùng
ăn
tốn
bao
bưng bê
bón
cung đốn
ăn xin
ăn ở
đài thọ
mời
đèo
đường
và
hưởng thụ
cung tiêu
ăn mày
dinh dưỡng
ăn hàng
chào
đồng hành
ăn tiền
nạp
khất thực
ăn
mua sắm
bu
mua
lân
sắm
đi sau
đem
xách
thu chi
sống
theo đóm ăn tàn
tiếp tế
bám càng
cá ngựa
bao tiêu
dẫn
dốc
ăn
đi
tậu
đi
thâm
cưỡi
tiếp đãi
cầm hơi
chi trả
lấy
đèo
gùi
sang
ăn vay
ăn ở
giải
đưa
Ví dụ
"Gạo ăn đường"
"Đem theo tiền ăn đường"
ăn đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn đường là .