TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nương náu" - Kho Chữ
Nương náu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nương nhờ ở nơi nào đó để lánh thân một thời gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nương thân
trú
nấp bóng
nương
nương tựa
núp bóng
tá túc
nương nhờ
nằm
nương cậy
dung thân
đùm bọc
an thân
nán
an cư
cưu mang
tạm trú
cậy cục
trọ
phục
bênh
vãng lai
giữ chân
cậy
ở lỗ
cứu quốc
quàn
cầu viện
chàng ràng
cứu vãn
sinh ký tử quy
về
khẩn nài
cứu hộ
ở đậu
về
phòng hộ
cứu độ
ngả vạ
tầm
cứu giúp
bo bíu
độ thân
hợi
ứng cứu
cầu hôn
chôn chân
phòng hộ
van nài
vương vất
hộ vệ
yểm hộ
hộ tống
cứu mạng
cầu xin
bênh vực
lấy nê
ở
cố thủ
Ví dụ
"Nương náu cửa chùa"
"Tìm nơi nương náu"
nương náu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nương náu là .