TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hãm ảnh" - Kho Chữ
Hãm ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên ảnh đã hiện, không chịu tác dụng của ánh sáng nữa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo lưu
tồn giữ
giữ
giữ
giữ gìn
cất giữ
gìn giữ
bảo toàn
duy trì
quay phim
giữ chân
bảo quản
bảo tồn
ì
giữ
giữ giàng
cố định
gìn
để
găm giữ
bảo thủ
giữ kẽ
đọng
chống giữ
bảo tồn bảo tàng
bảo tàng
ôm
bảo mệnh
trì
giữ rịt
cầm
chấp nhất
găm
cất trữ
dành
giữ miếng
lại
trì níu
bảo an
tử thủ
gác
tồn trữ
thủ hoà
giữ gìn
giữ
níu kéo
cố thủ
cầm cự
canh giữ
thu giữ
tồn đọng
giữ ghế
trụ
để
chiếm giữ
bảo lĩnh
chôn chân
bảo trì
bảo vệ
độ trì
ấp ủ
còn
chiếm giữ
trấn thủ
giữ ý giữ tứ
trữ
nán
vương vất
bảo hộ
cố chí
chứa
kế thừa
đứng
tiếp tục
hãm ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hãm ảnh là .