TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thăng đường" - Kho Chữ
Thăng đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(quan lại) lên công đường làm việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đăng đường
phán xử
tài phán
giải
dóm
xử quyết
chung thẩm
phán quyết
điều động
xuất xử
cất nhắc
cưỡi
đệ
hầu
thụ lý
y án
đốc suất
ứng thí
tranh tụng
xử
chỉ định
điều
thụ án
đương cai
câu lưu
luật định
thỉnh cầu
duyệt y
tố tụng
cầy cục
điều khiển
bổ nhậm
hành chức
đặc phái
chèo lái
qui tiên
ngoi
chấp pháp
xuống đường
đại đăng khoa
xử thế
điều hành
lăn lưng
sang
đường
dóng
ăn hàng
đi
dân dấn
thụ lí
xử tử
đề bạt
đỗ
tới
cử hành
tham nghị
theo
hầu hạ
tù ngồi
thắng
nghĩa cử
hành khất
chống án
gảnh
gửi
hầu bóng
hướng đạo
ngã
thương thuyết
kháng án
thưa kiện
phán
quyết định
nậng
Ví dụ
"Thăng đường xử án"
thăng đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thăng đường là .