TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tố tụng" - Kho Chữ
Tố tụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiến hành các hoạt động khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử các vụ án hình sự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiến hành
tranh tụng
hành hình
khởi kiện
thụ lý
thụ lí
truy
xử
truy
đăng đường
phát động
xử tử
vào
xử quyết
thưa kiện
cử hành
phán xử
thăng đường
truy đuổi
khởi tranh
vào cuộc
ứng thí
truy ép
khiếu kiện
săn đuổi
hầu
bắt tay
thụ án
mở màn
hành quyết
theo
khởi sự
dự tuyển
biện
gảnh
tù ngồi
cố kỉnh
đến
tài phán
tiến
dóm
thi hành
lâm sự
rục rịch
nhập cuộc
kháng cáo
câu lưu
tranh
hoạt động
trình
tá
phong trào
giành
dự thầu
rậm rịch
xuống đường
chủ xướng
hành động
rượt
kháng án
thương thuyết
khởi hành
bào chữa
hoạt động
khởi xướng
tòng sự
tham dự
Ví dụ
"Tiến hành tố tụng"
"Luật tố tụng hình sự"
tố tụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tố tụng là .