TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưa kiện" - Kho Chữ
Thưa kiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa đơn đi khiếu kiện tới toà án hoặc nơi có thẩm quyền (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khởi kiện
khiếu kiện
khiếu nại
đâm đơn
trình
đơn
tranh tụng
kháng cáo
tố tụng
chống án
đưa đẩy
kêu
đăng đường
thăng đường
đem
đưa
thụ lí
tới
thụ lý
đề đạt
hầu
gửi
kháng án
lui tới
van xin
biện
điệu
thưa kiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưa kiện là .