TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại đăng khoa" - Kho Chữ
Đại đăng khoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(việc) thi đỗ (trong quan hệ với tiểu đăng khoa; thường hàm ý đùa vui).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỗ đạt
đỗ
trúng tuyển
đỗ
đỗ
trúng
đắc thắng
đăng bộ
đăng đường
đăng ký
ứng thí
đăng kí
thắng cử
được
đắc cử
trúng
cáo biệt
cúng quảy
động phòng
qui tiên
đăng bạ
được
ăn tiền
thành công
nhập môn
khải hoàn
biểu quyết
thắng lợi
đệ
dóm
gặt hái
đặc nhiệm
hợp thức
đoan
lậy
tỷ thí
tuyên thệ
á thánh
nhập trường
được
thu
quyết
tế lễ
cống nộp
đặng
kế nhiệm
thắng
chiêu sinh
đương cai
giao kèo
thắng lợi
thăng đường
ù
cá
được
chỏng
ăn may
được
khai mạc
ăn
quyết chí
thành
hượm
biểu quyết
đấm
giong
bổ nhậm
giật
đón chào
cầy cục
thắng thế
tiễn chân
đạt
trưng bầy
đại đăng khoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại đăng khoa là .