TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dự phòng" - Kho Chữ
Dự phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chuẩn bị trước để ứng phó, phòng điều không hay có thể xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đề phòng
phòng bị
phòng ngừa
phòng
phòng xa
ngăn ngừa
rấm
đối phó
phòng thân
hộ đê
rục rịch
hóng
sẵn sàng
canh
ứng phó
dự trữ
thủ
canh phòng
dự bị
chống giữ
chống đỡ
phòng gian
bảo mệnh
giữ miếng
chống chỏi
phòng hộ
cứu vãn
bênh
trở tay
bảo quản
dợm
bảo lĩnh
độ trì
tạm ứng
đùm bọc
yểm trợ
trù
gìn giữ
phòng hộ
trông đợi
ứng trực
bảo lưu
hoạch định
tiếp cứu
cất trữ
bảo hộ
bảo kê
tòng quyền
dành
trang bị
dự định
đối phó
binh
phù trì
giữ gìn
lăm le
qui phục
chống chèo
trưng bầy
giữ gìn
bảo hiểm
chống
yểm hộ
chống
hộ tống
đợi
hứa hẹn
trữ
bảo toàn
hay
gối đầu
tiếp ứng
trông chờ
bảo an
Ví dụ
"Quỹ dự phòng thiên tai"
"Thuốc dự phòng khi có dịch"
dự phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dự phòng là .