TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng trực" - Kho Chữ
Ứng trực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẵn sàng
ứng phó
túc trực
đối phó
chực
trực
dự bị
trở tay
đáp
tiếp cứu
tòng quyền
xử trí
ngã
hóng
tiếp ứng
thường trực
chỏng
dự phòng
đáp
thủ
ứng cứu
sẵn lòng
thu dung
thông qua
đáp ứng
lăm le
hợi
thụ án
lâm sự
đề phòng
dợm
cứu hộ
cứu ứng
bảo đảm
tuỳ
triệu
tiếp sức
đối phó
cậy cục
trang bị
khẩn cấp
cung cấp
đón
tiếp
đứng
khoan
lệnh
điều
lại
chìa
rục rịch
cứu vãn
đáp
chờ
trực ban
tiếp tế
coi
về
bức bách
bảo lĩnh
đợi
hầu
đối mặt
cáng
xin
cứu viện
trông đợi
độ nhật
qui phục
ngóng đợi
bảo đảm
cam kết
đưa
hãy
Ví dụ
"Cắt người ứng trực trên đê khi có lũ"
ứng trực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng trực là .