TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệ vệ" - Kho Chữ
Bệ vệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có bộ dạng oai nghiêm (thường chỉ nói về đàn ông)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phòng vệ
tướng tá
cấm vệ
vệ binh
phòng thủ
cảnh vệ
trấn giữ
hậu vệ
hùng dũng
biên phòng
thủ thế
bảo an
trung dũng
thành đồng
thủ
ngoan cường
thành trì
hùng
đồn luỹ
vệ quốc
bunker
phòng ngự
boong-ke
tiền vệ
hậu vệ
tự vệ
bảo mạng
vệ quốc quân
vệ quốc
gan góc
sơn phòng
cơ
anh hùng
binh cách
chiến luỹ
trù bị
phòng tuyến
bố phòng
dũng sĩ
tinh nhuệ
cửa ải
quân sự
chống chọi
chống nạnh
dân quân tự vệ
đồn bốt
đồn
khủng bố
ổ đề kháng
đương
đồn bót
cảnh giới
đồn
lá chắn
chốt
sĩ
Ví dụ
"Đi đứng bệ vệ"
"Dáng người to béo, bệ vệ"
bệ vệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệ vệ là .