TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hùng dũng" - Kho Chữ
Hùng dũng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mạnh mẽ và hiên ngang, đầy khí thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hùng
anh hùng
hùng khí
trung dũng
dũng
dũng khí
hung hãn
dũng
ngoan cường
dũng sĩ
dõng
gan góc
cuồng chiến
hương dũng
khí phách
dõng
quyết liệt
khí thế
gan lì tướng quân
mãnh hổ
nhuệ khí
nghị lực
thượng võ
hào khí
ác liệt
anh hào
khủng bố
gan liền tướng quân
đánh công kiên
binh hùng tướng mạnh
sĩ khí
công phá
quyết chiến
thiện chiến
anh hùng mạt vận
bệ vệ
bản lãnh
khí lực
chiến đấu
tấn công
sống chết
tử chiến
công kích
thi gan
thư hùng
xung lực
tranh hùng
bạo lực
cường địch
vũ trang
đột kích
xung kích
tấn công
oanh tạc
đương
lực sĩ
anh hùng
sức mạnh
lực
mũi nhọn
xung phong
cường lực
tinh nhuệ
tổng tấn công
tiến quân
quân phiệt
đánh phá
tiên phong
lực lượng
đánh chính diện
mũi
cự
thọc sâu
vũ sĩ
Ví dụ
"Bước đi hùng dũng"
"Dáng điệu trông thật hùng dũng"
hùng dũng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hùng dũng là .