TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đương" - Kho Chữ
Đương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đang
động từ
hiếm
chống cự với một lực lượng mạnh hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đề kháng
cự
địch
để kháng
chống chọi
chọi
đối
phản kháng
đương đầu
chống cự
thi gan
kháng cự
chống đối
thủ thế
đối chọi
chống trả
phản đế
thù địch
phòng ngự
phản chiến
phòng chống
phản nghịch
chiến đấu
thủ
đối địch
đối kháng
đối kháng
ứng chiến
đối đầu
phòng không
kháng chiến
quyết liệt
ngoan cường
đối phương
nghị lực
phản phong
phòng thủ
đụng độ
đọ
chống nạnh
đấu tranh
cường địch
đấu
phòng vệ
phản loạn
đâu
giáp trận
chiến đấu
nghênh chiến
trấn giữ
sống mái
tranh cường
dũng khí
cường lực
trợ chiến
địch thủ
đối phương
quyết đấu
bản lãnh
ổ đề kháng
đụng đầu
đánh công kiên
đối thủ
giáp chiến
thực lực
chiến chinh
kháng nghị
đánh vận động
tấn công
giao đấu
thế lực
chiến luỹ
trù bị
xung lực
Ví dụ
"Thế giặc mạnh khó bề đương nổi"
phụ từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đang
nay
hiện
bây giờ
giờ đây
bây chừ
ni
nãy giờ
chừ
khi hồi
này
nãy
đã
nầy
vừa
bấy chừ
tức thì
rồi
bữa nay
phụ từ
rồi
quả thực
mới
vừa mới
modern
bây
mới
chớ
đây
ngay tức thì
hãy
đôi khi
nay mai
nẫy
hổi
rồi
có nhẽ
phó từ
thưa thoảng
đã
dưng
nấy
chửa
trước mắt
ngay lập tức
trạng ngữ
ngay tắp lự
mới đây
mọi khi
vừa rồi
thường
từng
tức thì
chừng
chằm chặp
rồi đây
vừa nãy
vừa qua
ùa
này nọ
tù tì
đỡ
tức thời
hôm qua
ni
luôn thể
trước nay
nớ
trạng từ
sắp
ban nãy
tắp lự
suýt nữa
gần
đương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đương là
đương
.