TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trước nay" - Kho Chữ
Trước nay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lá chắn
danh từ
Từ trước kia cho đến bây giờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọi khi
trước sau
đã
xưa nay
từng
trước nhất
hôm qua
cựu
trước sau
rồi
trước mắt
trước tiên
trước hết
đã
trước
trước sau
cũ
sớm
vừa qua
bấy chừ
mới
nấy
nấy
khi hồi
vừa rồi
cựu
vừa mới
đầu tiên
nãy
rồi
này
rày
nay mai
ban nãy
hổi
ấy
đầu tiên
nãy giờ
vừa
rồi
đang
đương
nay
nọ
sắp
ni
tiền lệ
thoạt tiên
chừ
mới đây
bây giờ
rồi
chưa
mới
hẵng
giờ đây
đây
rồi đây
hổm
tức thì
đấy
bây chừ
mới rồi
hiện
gần
bữa nay
đấy
mới đó
ni
bấy
lần lần
mới đầu
hãy
vậy
Ví dụ
"Trước nay mọi người vẫn làm như vậy"
danh từ
Vật cầm tay để che đỡ cho gươm giáo khỏi đâm trúng người trong chiến trận thời xưa, thường làm bằng gỗ dày.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lá chắn
bung xung
mũ trụ
giáp
giáo
bia đỡ đạn
thủ
đòng
lá chắn
nón dấu
thủ thế
siêu đao
trấn giữ
binh cách
hào chiến đấu
chiến hào
vệ binh
giáo mác
làm bia đỡ đạn
cấm vệ
thương
đao cung
hậu vệ
chiến luỹ
chiến bào
boong-ke
phòng thủ
binh đao
hoả pháo
chặn hậu
cảnh vệ
bunker
súng cối
vũ khí
hoả mai
đao kiếm
thành đồng
hoả hổ
thủ pháo
thần công
thành trì
phòng vệ
hậu vệ
tiền vệ
điểm tựa
búng báng
vũ khí lạnh
công sự
sơn phòng
pháo cối
bảo mạng
thiết giáp
hung khí
phòng chống
vũ khí
gươm
giáp lá cà
chống chọi
ổ đề kháng
thành luỹ
trước nay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trước nay là
trước nay
.