TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nón dấu" - Kho Chữ
Nón dấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nón bằng tre, có chóp, dùng cho binh lính thời xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ trụ
trước nay
lá chắn
chiến bào
tượng binh
binh cách
kêpi
bung xung
vệ binh
binh đao
thương
bia đỡ đạn
giáo
pháo
nghĩa binh
binh mã
lon
dũng sĩ
nón dấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nón dấu là .