TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "súng cối" - Kho Chữ
Súng cối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Pháo cối
danh từ
Pháo thường để bắn các mục tiêu che khuất với góc bắn từ 45O trở lên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo cối
cối
pháo cối
hoả pháo
pháo phòng không
hoả mai
súng
pháo cao xạ
đạn
pháo
đại bác
nòng
trường bắn
pháo thủ
pháo
súng ống
bắn chác
súng đạn
xạ thủ
mâm pháo
tầm súng
qui lát
hoả khí
ba-dô-ca
sơn pháo
bazooka
ụ súng
thần công
súng phun lửa
pháo binh
hoả điểm
thủ pháo
lưới lửa
ụ pháo
xạ thủ
cao xạ pháo
đạn ghém
điểm xạ
đại liên
xạ kích
cò
trọng pháo
bom bi
tiểu cao
các bin
nã
trung cao
cao xạ
bắn
súng ngắn
lên đạn
trung liên
hoàng cung
tên lửa đạn đạo
ca nông
súng trường
pháo lệnh
cơ bẩm
súng hơi
hoả hổ
phi pháo
tên lửa đường đạn
thụt
đạn lõm
vũ khí tên lửa
súng ngựa trời
búng báng
pháo kích
bom đạn
khoá nòng
đạn dược
nổ súng
pháo tự hành
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo cối
cối
súng
súng đạn
hoả pháo
đại bác
hoả khí
pháo cối
các bin
súng liên thanh
súng ống
pháo
bom đạn
thần công
bazooka
ca nông
súng ngắn
ba-dô-ca
đạn
súng trường
trọng pháo
vũ khí
hoả mai
pháo
pháo thủ
quân bị
súng máy
nã
vũ khí
vũ khí hạt nhân
bắn chác
bá
bom
nòng
quân giới
thụt
thương
lên đạn
súng phun lửa
binh khí
vũ khí tên lửa
súng tự động
cò
liên thanh
đạn dược
thạch lựu
xạ kích
bắn
khí giới
bom phóng
vũ khí lạnh
binh bị
pháo binh
xạ thủ
súng hơi
lưới lửa
đòng
công binh xưởng
pháo lệnh
tăng
xạ thủ
súng lục
bom bi
sơn pháo
hoả hổ
binh công xưởng
quân khí
phát
phi pháo
nổ súng
hung khí
cao xạ
pháo cao xạ
súng cối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với súng cối là
súng cối
.