TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạn dược" - Kho Chữ
Đạn dược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đạn và chất nổ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
súng đạn
hoả khí
súng ống
bom đạn
đạn
binh khí
đạn dumdum
quân giới
quân khí
đạn ghém
quân bị
đạn nổ
súng
hoả pháo
bom
vũ khí
lửa đạn
súng cối
lên đạn
đạn lõm
nòng
vũ khí tên lửa
binh bị
thạch lựu
thụt
bắn chác
pháo cối
xạ kích
các bin
nổ súng
nã
mìn
bom bi
bắn
đại bác
khí giới
vũ khí hoá học
ba-dô-ca
pháo
vũ khí hạt nhân
súng liên thanh
vũ khí
binh đao
cối
thần công
súng phun lửa
súng tự động
bom phóng
phát
lực lượng vũ trang
bá
pháo binh
mưa bom bão đạn
vũ khí sinh học
cò
vũ khí vi trùng
bazooka
hoả lực
trọng pháo
công binh xưởng
pháo lệnh
qui lát
ngòi nổ
xạ thủ
chạm súng
súng ngắn
binh lửa
súng trường
thủ pháo
súng hơi
tầm súng
mìn lõm
đạp lôi
đạn xuyên
Ví dụ
"Kiểm tra súng ống, đạn dược"
đạn dược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạn dược là .