TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thạch lựu" - Kho Chữ
Thạch lựu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mận cơm
danh từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) lựu đạn (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bom đạn
bom
hoả khí
súng phun lửa
vũ khí tên lửa
súng đạn
thủ pháo
pháo cối
súng cối
thụt
lưới lửa
hoả pháo
đạn dược
đạn nổ
đạp lôi
đạn ghém
vũ khí
lửa đạn
nã
mìn lõm
mìn
vũ khí
bom bi
phát
trọng pháo
đạn
vũ khí hạt nhân
pháo
bom phóng
xạ kích
binh khí
đại bác
pháo binh
quân bị
cối
mưa bom bão đạn
pháo
tên lửa đường đạn
súng
hoả pháo
pháo cối
vũ khí lạnh
hoả hổ
binh lửa
tên lửa đạn đạo
pháo lệnh
bắn
lên đạn
liên thanh
vũ khí vi trùng
đạn dumdum
bom bay
hung khí
cao xạ
súng liên thanh
bazooka
xuất kích
điểm xạ
ụ pháo
binh bị
quân khí
bắn chác
pháo thủ
pháo cao xạ
đạn lõm
bia đỡ đạn
ba-dô-ca
vũ khí sinh học
quân giới
binh lược
các bin
cao xạ pháo
bại quân
pháo kích
Ví dụ
"Ném lựu"
danh từ
Cây nhỏ, lá mọc đối, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, ăn được, vỏ rễ dùng làm thuốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mận cơm
mận
seri
thảo quả
hạnh
mận tam hoa
đào
bóng nước
ô môi
cát cánh
mơ
vông
mận
mã tiền
lạc tiên
chè hạt lựu
mận hậu
khế
quả
huyết dụ
thạch xương bồ
xoài
mâm xôi
đại hoàng
phụ tử
thanh trà
chôm chôm
mù u
dâu
lòn bon
dâu tằm
cây ăn trái
cốt khí
mẫu đơn
cóc
bưởi
su su
hoè
dâu da
anh đào
ô liu
le
chà là
lê
huyết giác
chùm ruột
địa hoàng
mảnh bát
núc nác
bả dột
cửu lí hương
kê
cam thảo
dâu rượu
giâu gia xoan
rau lấp
vải
thanh long
muỗm
rẻ quạt
măng cụt
thược dược
cây ăn quả
bồ quân
táo
khôi
mùng quân
dưa hấu
gấc
mướp đắng
vanilla
bạch tiền
bán hạ
bách hợp
Ví dụ
"Quả lựu"
thạch lựu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thạch lựu là
thạch lựu
.