TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ụ súng" - Kho Chữ
Ụ súng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ụ pháo
hoả điểm
mâm pháo
cứ điểm
bố phòng
chốt
căn cứ quân sự
qui lát
đồn luỹ
trường bắn
đồn
súng cối
điểm tựa
công binh xưởng
súng đạn
tiền đồn
hoả khí
án
súng cối
đồn bót
đồn bốt
súng
bài binh bố trận
nòng
bunker
quân giới
chiến luỹ
ổ
binh công xưởng
đại bác
đồn
bồng súng
súng ống
pháo đài
pháo cối
quân khí
thế trận
lên đạn
dinh luỹ
búng báng
quân đội
pháo thủ
pháo cối
tập đoàn cứ điểm
súng trường
quân sự
pháo lệnh
phòng tuyến
thần công
thành luỹ
chốt
cấp tập
ổ đề kháng
quy lát
phát
pháo
cơ bẩm
công sự
binh bị
lực lượng vũ trang
các bin
binh khí
chiến khu
đánh trận địa
xạ kích
cối
báng
boong-ke
hoả pháo
bá
thạch lựu
khẩu đội
biên chế
cò
ụ súng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ụ súng là .