TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thành đồng" - Kho Chữ
Thành đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bức thành bằng đồng; dùng để tượng trưng cho lực lượng bảo vệ vững chắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành luỹ
chiến luỹ
thành trì
đồn luỹ
pháo đài
dinh luỹ
bunker
boong-ke
điểm tựa
ổ đề kháng
tập đoàn cứ điểm
cứ điểm
chốt
căn cứ địa
đồn
trấn giữ
lá chắn
công sự
phòng tuyến
ụ pháo
thủ thế
phòng thủ
vệ binh
sơn phòng
chiến khu
chốt
phòng vệ
vệ quốc
thủ
đồn bót
dõng
biên phòng
lá chắn
đồn bốt
phòng ngự
công phá
cửa ải
dũng
đồn
bệ vệ
chiến hào
chống chọi
bảo an
tượng
đương
cụm cứ điểm
đánh công kiên
cảnh vệ
dũng
hào chiến đấu
chiến hữu
ổ
vệ quốc
ngoan cường
vệ quốc quân
tự vệ
đề kháng
trung dũng
cường địch
chống nạnh
dũng khí
bung xung
cấm vệ
dõng
pháo
kháng cự
hương dũng
vệ quốc đoàn
trước nay
hậu vệ
căn cứ quân sự
binh công xưởng
chống cự
tiền vệ
Ví dụ
"Vững như thành đồng"
"Thành đồng tổ quốc"
thành đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thành đồng là .