TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa ải" - Kho Chữ
Cửa ải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ba-ri-e
danh từ
Ải có cửa ngăn, trạm gác và quân đội trấn giữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chốt
trấn giữ
lá chắn
chốt
chiến luỹ
cấm vệ
đồn luỹ
cứ điểm
pháo đài
ổ đề kháng
điểm tựa
án
đồn bót
vệ binh
thành luỹ
bunker
đồn bốt
boong-ke
tập đoàn cứ điểm
dinh luỹ
đồn
cảnh vệ
binh cách
thành trì
phòng tuyến
bố phòng
cơ
cấm quân
ổ
chiến khu
công sự
lá chắn
thủ thế
thành đồng
cối
phòng vệ
giáp
bại quân
chiến hào
hào chiến đấu
chặn hậu
căn cứ địa
quy lát
ụ pháo
chiến hữu
phòng ngự
biên phòng
tù binh
trú quân
viện binh
binh công xưởng
căn cứ quân sự
giải giáp
phòng thủ
cụm cứ điểm
súng cối
cảnh giới
đối phương
binh lược
phòng không
quốc phòng
đồn
bảo an
cất binh
bệ vệ
chiến hữu
giao thông hào
khinh quân
vệ quốc
phòng chống
pháo cối
pháo
Ví dụ
"Binh lính canh giữ cửa ải"
danh từ
Trở ngại lớn thử thách tinh thần, nghị lực của con người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba-ri-e
barie
chướng ngại vật
chắn cạ
chắn
rào chắn
cự mã
chông gai
rào
cản
bửng
chông chà
xích xiềng
kèo nèo
gióng
vách
dừng
dứng
xiềng gông
ngáng
dõi
bị gậy
chuồng
khoá
tay vịn
nóp
console
thắng
công-xon
then
nắp
càng
thuẫn
cầu ao
cửa chớp
cầu cống
console
gông xiềng
chông
vỏ lải
tó
giại
già giang
nạng
xà
chắn song
chống rường
xà lệch
tay
khiên
kẹp
bẫy
bẩy
công-xon
bối
bàn chông
bị
hòm xe
vai
phanh
cừ
xà cột
sải
giảm xóc
bàn đạp
hộc
đòn tay
bậc
cửa ải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa ải là
cửa ải
.