TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo mạng" - Kho Chữ
Bảo mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trấn giữ
phòng vệ
vệ quốc
tự vệ
thủ
phòng thủ
thủ thế
vệ binh
quốc phòng
cảm tử
làm bia đỡ đạn
sơn phòng
phòng ngự
hậu cần
sống chết
kháng cự
bảo an
phòng chống
chống chọi
sống mái
chốt
bia đỡ đạn
vệ quốc
hậu vệ
phòng không
cảnh vệ
biên phòng
cấm vệ
bệ vệ
gan góc
tiền vệ
phòng hoả
sinh lực
vũ trang
đề kháng
ngoan cường
bố phòng
bản lãnh
một mất một còn
lá chắn
tử chiến
trước nay
thi gan
lực lượng vũ trang
binh đao
chọi
viện binh
gan lì tướng quân
boong-ke
tử thương
bunker
vệ quốc quân
tự vệ
binh cách
vào sinh ra tử
hậu vệ
yếu lĩnh
đấu tranh sinh tồn
Ví dụ
"Tư tưởng cầu an, bảo mạng"
bảo mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo mạng là .