TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đấu tranh sinh tồn" - Kho Chữ
Đấu tranh sinh tồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự tranh chấp lẫn nhau giữa các sinh vật nhằm giành cho mình những điều kiện tốt nhất về thức ăn, chỗ ở, ánh sáng, v.v., để sống và phát triển (theo thuyết Darwin).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạnh tranh sinh tồn
cuộc chiến
sống mái
đấu tranh giai cấp
tranh đấu
đấu tranh
chọi
thi đấu
cuộc chiến
thi gan đọ sức
thi gan đấu trí
giằng co
tranh hùng
tử chiến
chiến tranh
quyết đấu
đấu tranh chính trị
đấu
đối chọi
giao tranh
giao đấu
đấu tranh vũ trang
giao đấu
tranh cường
đối kháng
keo
chiến sự
xung đột
luận chiến
trận
sống chết
khẩu chiến
quần thảo
chiến đấu
xung đột
thi gan
giao tranh
đọ
đâu
chiến trận
chiến đấu
xung đột
đấu tranh tư tưởng
bút chiến
thư hùng
đấu tranh chính trị
chống chọi
quyết chiến
chiến
vũ
đánh vận động
thượng đài
thù địch
địch
một mất một còn
đối phương
ác chiến
huyết chiến
nội chiến
đối thủ
chiến cuộc
chiến tranh nóng
đánh tiêu hao
chiến thắng
đối kháng
để kháng
so găng
hỗn chiến
chiến tranh đế quốc
chọi
thiên địch
đụng đầu
đấu trường
sinh hoạt phí
đấu tranh sinh tồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đấu tranh sinh tồn là .