TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lực sĩ" - Kho Chữ
Lực sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người có sức mạnh thể lực đặc biệt (thường nói về đàn ông)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dũng sĩ
lực lượng
thể lực
công lực
lực lượng
sức lực
khí lực
chiến sĩ
gân sức
thực lực
đô vật
đấu sĩ
lực
hơi sức
sức mạnh
hùng
cường lực
sinh lực
vũ lực
khí phách
binh lính
thể hình
vũ sĩ
võ sĩ
cường địch
binh lực
quân lính
binh sĩ
thế lực
xung lực
quân lực
võ lực
dũng
dõng
tổng lực
binh
chiến sĩ
công thủ
hùng khí
dũng khí
mãnh hổ
tinh lực
nghị lực
bạo lực
quân sĩ
tài lực
khí thế
đại binh
đội viên
tướng sĩ
binh hùng tướng mạnh
dân quân du kích
tinh nhuệ
lực lượng vũ trang
lính tráng
chiến binh
đặc công
ngoan cường
lính
sĩ khí
hào khí
mạnh thường quân
dũng sĩ
tử sĩ
tranh hùng
lính
sinh lực
quân nhân
lính chiến
anh hùng
dụng binh
quân
khinh quân
thượng võ
Ví dụ
"Lực sĩ thể hình"
"Khoẻ như lực sĩ"
lực sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lực sĩ là .