TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sức lực" - Kho Chữ
Sức lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sức của con người (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hơi sức
lực
khí lực
gân sức
công lực
lực lượng
cường lực
sức mạnh
tinh lực
thực lực
thể lực
sinh lực
võ lực
lực lượng
thế lực
xung lực
nghị lực
tổng lực
vũ lực
tài lực
sinh lực
lực sĩ
khí thế
khí phách
binh lực
bạo lực
hùng
hùng khí
cự
vật lực
dõng
dõng
chủ lực
nhuệ khí
dũng khí
dũng sĩ
quân lực
vũ sĩ
trương lực
hào khí
sĩ khí
hoả lực
dũng
chủ lực
anh hào
cường địch
công thủ
đô vật
dũng
không lực
chiến đấu
đương
đề kháng
đấu sĩ
hương dũng
mãnh hổ
ngoan cường
chi viện
đấu tranh
thượng võ
đánh vận động
tinh nhuệ
vũ bão
dụng binh
hung hãn
động viên
tấn công
bản lãnh
đại binh
anh hùng
quyết liệt
dinh luỹ
thi gan đọ sức
lực lượng vũ trang
Ví dụ
"Tuổi cao, sức lực giảm sút"
"Tập trung toàn bộ sức lực"
sức lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sức lực là .