TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng lực" - Kho Chữ
Tổng lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ các lực lượng được sử dụng một cách tổng hợp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lực
lực lượng
sức mạnh
cường lực
lực lượng
tinh lực
sức lực
vũ lực
võ lực
sinh lực
công lực
gân sức
thực lực
xung lực
động viên
thế lực
khí lực
dụng binh
binh lực
chủ lực
chủ lực
nghị lực
quân lực
bạo lực
công thủ
tinh nhuệ
thể lực
tài lực
hoả lực
tổng đội
khí thế
công kích
lực sĩ
dinh luỹ
tổng tấn công
sinh lực
tổng tham mưu
lực lượng vũ trang
quân đội
hùng
ra quân
tổng công kích
tấn công
cất quân
vật lực
tổng hành dinh
hơi sức
vũ trang
quyết liệt
công
bộ đội chủ lực
chi viện
ra quân
chiến dịch
chiêu binh mãi mã
chiến đấu
cự
cường tập
binh hùng tướng mạnh
biệt động quân
đánh công kiên
kháng chiến
nội công ngoại kích
chỉ huy
chiến
ổ
vũ bão
ba mũi giáp công
quân dân
tham chiến
sĩ khí
tổng tiến công
tòng quân
quật khởi
Ví dụ
"Sức mạnh tổng lực"
"Huy động tổng lực cho trận đánh"
tổng lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng lực là .