TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "võ biền" - Kho Chữ
Võ biền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(Từ cũ) quan võ (thường dùng với hàm ý kém về học thức)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ sĩ
võ
vũ
võ sĩ
đấu sĩ
văn võ
thượng võ
võ bị
võ công
đô vật
võ
võ thuật
nghĩa binh
anh hào
dũng sĩ
binh đao
đấu võ
đội viên
chiến sĩ
cựu chiến binh
vũ khí
trường đấu
chiến mã
lính đánh thuê
binh cách
chiến hữu
võ lực
binh lửa
bại quân
chiến
mã
quân
đấu
võ nghệ
vũ thuật
chinh phu
can qua
binh mã
vũ trang
quân sĩ
quân sư
pháo
bản lãnh
vũ khí
chiến binh
quyền anh
quân
chiến hữu
chiến sĩ
binh pháp
chiến bào
tử sĩ
đấu thủ
tân binh
dũng sĩ
binh nhì
vũ trang
anh hùng mạt vận
chiến trận
chiến sự
công thủ
hương dũng
đối thủ
tình quân
cơ
binh nghiệp
binh lính
giặc
vệ binh
binh cơ
võ sư
thượng đài
gia binh
quyết đấu
Ví dụ
"Con nhà võ biền"
"Tướng võ biền"
võ biền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với võ biền là .