TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cựu chiến binh" - Kho Chữ
Cựu chiến binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đã từng tham gia chiến đấu trong một cuộc chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cựu binh
thương binh
dũng sĩ
tử sĩ
đội viên
chiến binh
phế binh
quân sĩ
vũ sĩ
chiến sĩ
lính chiến
binh nghiệp
binh lính
nghĩa binh
chiến
chiến trận
binh nhì
bộ đội
võ bị
chiến sĩ
binh
bệnh binh
bại binh
binh sĩ
vệ quốc quân
liệt sĩ
bếp
võ biền
binh mã
thiện chiến
lính
võ sĩ
đoản binh
lính đánh thuê
dũng sĩ
võ
chiến tích
tân binh
binh pháp
đấu sĩ
lính tráng
tượng binh
bại quân
chiến sự
công binh
chiến hữu
binh lửa
lính dõng
chiến bào
binh cơ
anh hùng
tàn quân
tàn binh
khố đỏ
quân nhân
quân
binh chủng
chiến hữu
tù binh
cuộc chiến
chiến tranh nóng
quân
lính
quân tình nguyện
hàng binh
hậu chiến
chinh phu
lê dương
chiêu binh mãi mã
tinh binh
thiên binh
lửa binh
dã chiến
quân dịch
Ví dụ
"Hội cựu chiến binh Việt Nam"
cựu chiến binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cựu chiến binh là .