TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lê dương" - Kho Chữ
Lê dương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
lính đánh thuê người nước ngoài gia nhập quân đội viễn chinh Pháp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lính đánh thuê
lính dõng
lính thuỷ
lính
lính
lính
quân lính
lính tráng
lính thuỷ đánh bộ
lính chiến
binh lính
cơ
khố đỏ
khinh quân
bếp
binh nhì
chiến binh
lính dù
bộ đội
quân
hàng binh
nghĩa binh
viễn chinh
nhập ngũ
thiên binh
binh
quân
quân tình nguyện
cựu chiến binh
âm binh
khinh binh
bộ binh
đội viên
thuỷ quân
binh sĩ
hiến binh
tinh binh
tân binh
thám báo
thuỷ quân lục chiến
quân sư
chiến sĩ
tòng chinh
tình quân
tòng quân
vệ quốc quân
phế binh
chinh phu
đoản binh
tại ngũ
hương dõng
quân dịch
bại binh
cựu binh
mạnh thường quân
chiến sĩ
ngoại xâm
tử sĩ
quân nhân
nghĩa quân
lục quân
dù
binh mã
commando
dụng binh
dũng sĩ
quân sĩ
quân sư
bộ đội
hạ sĩ
hỗn quân
binh nghiệp
bại quân
pháo binh
Ví dụ
"Lính lê dương"
lê dương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lê dương là .