TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khố đỏ" - Kho Chữ
Khố đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
lính người Việt Nam phục vụ trong quân đội Pháp ở thuộc địa, thời Pháp thuộc (quấn xà cạp màu đỏ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đội
lính dõng
lê dương
bếp
hồng quân
vệ quốc quân
lính tráng
cơ
chiến sĩ
lính
cựu chiến binh
đội viên
lính
xích vệ
binh nhì
bộ đội
nghĩa binh
binh lính
quân
quân tình nguyện
quân lính
lính chiến
tử sĩ
dũng sĩ
quân dịch
khinh quân
chinh phu
đoản binh
chi đội
chiến binh
lính đánh thuê
binh mã
quân nhân
hương dõng
tinh binh
pháo binh
quân sĩ
lính
cựu binh
binh chủng
lính thuỷ
binh cách
tân binh
tại ngũ
lính dù
binh sĩ
quân
bạch đầu quân
đội viên
nghĩa quân
chiến sĩ
quân
hò lờ
vệ quốc đoàn
pháo thủ
pháo
tù binh
bại quân
đội
cấm quân
hạ sĩ
đặc công
chiến hữu
hiến binh
hỗn quân
binh nghiệp
lính thuỷ đánh bộ
nghĩa vụ quân sự
Ví dụ
"Lính khố đỏ"
khố đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khố đỏ là .