TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên đội" - Kho Chữ
Liên đội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tổng đội
danh từ
Đơn vị không quân của một số nước, thường gồm bốn hoặc năm đại đội, với khoảng từ 50 đến 70 máy bay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi đoàn
biên đội
trung đội
phi đội
đại đội
tập đoàn quân
chi đội
tiểu đội
phân đội
binh đoàn
sư đoàn
quân đoàn
trung đoàn
binh đội
tổng đội
phân đội
tiểu đoàn
đơn vị
phương diện quân
thê đội
đại đoàn
đội
lữ
hạm đội
lữ đoàn
chi đội
khẩu đội
không quân
cánh
quân chủng
đội
hải đội
hải đoàn
dù
biệt động đội
không lực
bộ đội
đạo
binh chủng
đội tuyển
đại quân
pháo binh
cơ giới
đại binh
quân nhạc
bộ binh
thiết đoàn
biệt động quân
quân
khinh quân
khinh binh
đoản binh
ba quân
đội viên
quân ngũ
quân nhạc
lính dù
binh mã
đội quân nhạc
chiến hữu
binh
lính
quân hiệu
quân kì
quân đội
thuỷ quân
quân
quân phiệt
binh trạm
gia binh
lục quân
com-măng-đô
commando
danh từ
Tổ chức thiếu niên gồm nhiều đội hoặc chi đội hợp thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng đội
chi đội
đội
phân đội
đội
trung đội
tiểu đội
phân đội
đội viên
đội
tiểu đoàn
thê đội
đại đội
chi đội
trung đoàn
binh đội
đội tuyển
tập đoàn quân
biên đội
sư đoàn
khẩu đội
binh đoàn
cánh
biệt động đội
đại đoàn
phi đoàn
mặt trận
phi đội
cơ giới
lữ
quân đoàn
đội viên
xích vệ
chiến hữu
thiếu sinh quân
lữ đoàn
biệt động quân
bộ đội
đạo
binh chủng
đoản binh
khinh quân
phương diện quân
đơn vị
hải đoàn
quân tình nguyện
vệ quốc đoàn
nghĩa quân
quân nhạc
dù
biên chế
tiền quân
chiến hữu
thuỷ quân lục chiến
khinh binh
hạm đội
thám báo
huyện đội
lính
hậu quân
tiền vệ
Ví dụ
"Liên đội trưởng"
"Liên đội tự vệ"
liên đội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên đội là
liên đội
.